Hotline: 0932 699 924Zalo
Bỏ qua tới nội dung
Nhận tư vấn dự án
Mẹo vặt nhà bếp

Từ điển thuật ngữ bếp công nghiệp: 40 từ chuyên môn giải thích dễ hiểu

Gặp từ chuyên môn trong ngành bếp công nghiệp mà chưa rõ nghĩa? Bảng dưới giải thích 40 thuật ngữ phổ biến bằng ngôn ngữ dễ hiểu, giúp bạn tự tin khi làm việc với đơn vị thiết kế và nhà cung cấp thiết bị. Thuật ngữ Nghĩa dễ hiểu Bếp á Bếp công nghiệp […]

Gặp từ chuyên môn trong ngành bếp công nghiệp mà chưa rõ nghĩa? Bảng dưới giải thích 40 thuật ngữ phổ biến bằng ngôn ngữ dễ hiểu, giúp bạn tự tin khi làm việc với đơn vị thiết kế và nhà cung cấp thiết bị.

Từ điển thuật ngữ bếp công nghiệp
Hiểu đúng thuật ngữ giúp bạn tự tin làm việc với đơn vị thiết kế bếp.
Thuật ngữNghĩa dễ hiểu
Bếp áBếp công nghiệp lửa lớn, dùng để xào nấu nhanh với nhiệt độ cao.
Bếp âuBếp nấu theo kiểu Âu, nhiệt điều chỉnh linh hoạt cho món áp chảo, sốt.
Bếp một chiềuCách bố trí bếp đi theo 1 hướng từ nguyên liệu sống → chín → ra món, tránh lây nhiễm chéo.
HACCPHệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn trong an toàn thực phẩm.
Bẫy mỡThiết bị tách mỡ, dầu khỏi nước thải trước khi thải ra ngoài.
Chụp hút khóiPhần che phía trên bếp, hút khói mùi và hơi nóng ra ngoài.
Quạt cấp gió tươiQuạt đưa không khí sạch từ ngoài vào bếp, cân bằng với quạt hút.
Tủ cơm công nghiệpThiết bị nấu cơm số lượng lớn bằng điện hoặc hơi, dùng cho canteen, bếp trung tâm.
Tủ hấpThiết bị hấp thực phẩm bằng hơi nước (dimsum, cá, rau củ…).
Bàn đông / bàn mátBàn làm việc có ngăn lạnh phía dưới, vừa sơ chế vừa giữ lạnh nguyên liệu.
Inox 304Thép không gỉ chuẩn dùng cho thực phẩm, chống ăn mòn cao.
Inox 201Thép không gỉ phổ thông, giá thấp hơn, dùng cho kệ giá và chi tiết ít tiếp xúc thực phẩm.
Bếp chiên nhúngBếp chiên dầu ngập (gà rán, khoai…), có rổ hạ – nâng.
Máy rửa chénThiết bị rửa chén bát tự động, dùng nước nóng để sạch và khử khuẩn.
Tủ đông / tủ mátTủ bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp.
Bếp từBếp dùng cảm ứng điện từ, nhiệt tập trung vào đáy nồi, mặt bếp ít nóng.
Nồi hầmNồi lớn dùng để hầm xương, nấu nước dùng, nấu cháo số lượng lớn.
Khay inoxKhay đựng thức ăn bằng inox, dùng trong buffet và chia suất.
Quầy pha chếQuầy chuyên dụng để pha cà phê, nước ép, đồ uống.
Tủ giữ nóngTủ giữ thức ăn ở nhiệt độ nóng để phục vụ dần.
Sơ chếCông đoạn chuẩn bị nguyên liệu (rửa, gọt, thái) trước khi nấu.
Bếp trung tâmBếp nấu tập trung ở 1 nơi, cung cấp cho nhiều điểm bán hoặc nhiều cơ sở.
Suất ăn công nghiệpBữa ăn nấu số lượng lớn cho công ty, nhà máy, trường học.
Lây nhiễm chéoVi khuẩn lây từ thực phẩm sống sang thực phẩm chín qua tay, dụng cụ, mặt bàn.
Lò nướng đa năngLò kết hợp nhiều chế độ nướng, hấp, quay trong 1 thiết bị.
Tủ ủ bộtTủ giữ nhiệt độ, độ ẩm để bột nở đều trước khi nướng.
Máy trộn bộtMáy nhào trộn bột cho bánh mì, bánh ngọt.
Máy thái thịtMáy thái thịt thành lát mỏng đều.
Máy cắt rau củMáy cắt rau củ thành sợi, lát nhanh.
Chậu rửa inoxChậu rửa dụng cụ và thực phẩm bằng inox.
Bàn inoxBàn làm việc bằng inox, dùng cho sơ chế và chế biến.
Kệ inoxKệ để nguyên liệu, dụng cụ bằng inox, chịu tải tốt.
Hệ thống thoát mùiHệ thống ống + quạt đưa khói mùi ra khỏi bếp.
Bếp gas công nghiệpBếp nấu bằng gas, công suất lớn cho bếp nhà hàng.
Tủ trưng bàyTủ kính trưng bày thức ăn, bánh, đồ uống cho khách nhìn thấy.
Máy làm đáMáy sản xuất đá viên phục vụ đồ uống.
Thùng tiêu âmThùng giảm tiếng ồn của quạt hút trong hệ thống thông gió.
Bếp nướng thanBếp nướng thực phẩm bằng than hoa.
Lò quayThiết bị quay thực phẩm (gà, vịt, heo) để chín đều.
Bếp hâm nóngThiết bị giữ nóng thức ăn, dùng nhiều ở buffet.

Còn thuật ngữ nào chưa có trong danh sách? Gọi 0932 699 924, Hà Tiên giải thích trực tiếp theo đúng trường hợp của bạn.

Bước tiếp theo

Biến yêu cầu vận hành thành phương án bếp khả thi

Gửi mặt bằng, công suất dự kiến và thực đơn. Đội ngũ Hà Tiên sẽ cùng anh/chị rà luồng một chiều, thiết bị và chi phí vận hành trước khi chốt phương án.

Trao đổi với kỹ sư bếp Xem dự án thực tế
GọiZaloNhận báo giá