Gặp từ chuyên môn trong ngành bếp công nghiệp mà chưa rõ nghĩa? Bảng dưới giải thích 40 thuật ngữ phổ biến bằng ngôn ngữ dễ hiểu, giúp bạn tự tin khi làm việc với đơn vị thiết kế và nhà cung cấp thiết bị.

| Thuật ngữ | Nghĩa dễ hiểu |
|---|---|
| Bếp á | Bếp công nghiệp lửa lớn, dùng để xào nấu nhanh với nhiệt độ cao. |
| Bếp âu | Bếp nấu theo kiểu Âu, nhiệt điều chỉnh linh hoạt cho món áp chảo, sốt. |
| Bếp một chiều | Cách bố trí bếp đi theo 1 hướng từ nguyên liệu sống → chín → ra món, tránh lây nhiễm chéo. |
| HACCP | Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn trong an toàn thực phẩm. |
| Bẫy mỡ | Thiết bị tách mỡ, dầu khỏi nước thải trước khi thải ra ngoài. |
| Chụp hút khói | Phần che phía trên bếp, hút khói mùi và hơi nóng ra ngoài. |
| Quạt cấp gió tươi | Quạt đưa không khí sạch từ ngoài vào bếp, cân bằng với quạt hút. |
| Tủ cơm công nghiệp | Thiết bị nấu cơm số lượng lớn bằng điện hoặc hơi, dùng cho canteen, bếp trung tâm. |
| Tủ hấp | Thiết bị hấp thực phẩm bằng hơi nước (dimsum, cá, rau củ…). |
| Bàn đông / bàn mát | Bàn làm việc có ngăn lạnh phía dưới, vừa sơ chế vừa giữ lạnh nguyên liệu. |
| Inox 304 | Thép không gỉ chuẩn dùng cho thực phẩm, chống ăn mòn cao. |
| Inox 201 | Thép không gỉ phổ thông, giá thấp hơn, dùng cho kệ giá và chi tiết ít tiếp xúc thực phẩm. |
| Bếp chiên nhúng | Bếp chiên dầu ngập (gà rán, khoai…), có rổ hạ – nâng. |
| Máy rửa chén | Thiết bị rửa chén bát tự động, dùng nước nóng để sạch và khử khuẩn. |
| Tủ đông / tủ mát | Tủ bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp. |
| Bếp từ | Bếp dùng cảm ứng điện từ, nhiệt tập trung vào đáy nồi, mặt bếp ít nóng. |
| Nồi hầm | Nồi lớn dùng để hầm xương, nấu nước dùng, nấu cháo số lượng lớn. |
| Khay inox | Khay đựng thức ăn bằng inox, dùng trong buffet và chia suất. |
| Quầy pha chế | Quầy chuyên dụng để pha cà phê, nước ép, đồ uống. |
| Tủ giữ nóng | Tủ giữ thức ăn ở nhiệt độ nóng để phục vụ dần. |
| Sơ chế | Công đoạn chuẩn bị nguyên liệu (rửa, gọt, thái) trước khi nấu. |
| Bếp trung tâm | Bếp nấu tập trung ở 1 nơi, cung cấp cho nhiều điểm bán hoặc nhiều cơ sở. |
| Suất ăn công nghiệp | Bữa ăn nấu số lượng lớn cho công ty, nhà máy, trường học. |
| Lây nhiễm chéo | Vi khuẩn lây từ thực phẩm sống sang thực phẩm chín qua tay, dụng cụ, mặt bàn. |
| Lò nướng đa năng | Lò kết hợp nhiều chế độ nướng, hấp, quay trong 1 thiết bị. |
| Tủ ủ bột | Tủ giữ nhiệt độ, độ ẩm để bột nở đều trước khi nướng. |
| Máy trộn bột | Máy nhào trộn bột cho bánh mì, bánh ngọt. |
| Máy thái thịt | Máy thái thịt thành lát mỏng đều. |
| Máy cắt rau củ | Máy cắt rau củ thành sợi, lát nhanh. |
| Chậu rửa inox | Chậu rửa dụng cụ và thực phẩm bằng inox. |
| Bàn inox | Bàn làm việc bằng inox, dùng cho sơ chế và chế biến. |
| Kệ inox | Kệ để nguyên liệu, dụng cụ bằng inox, chịu tải tốt. |
| Hệ thống thoát mùi | Hệ thống ống + quạt đưa khói mùi ra khỏi bếp. |
| Bếp gas công nghiệp | Bếp nấu bằng gas, công suất lớn cho bếp nhà hàng. |
| Tủ trưng bày | Tủ kính trưng bày thức ăn, bánh, đồ uống cho khách nhìn thấy. |
| Máy làm đá | Máy sản xuất đá viên phục vụ đồ uống. |
| Thùng tiêu âm | Thùng giảm tiếng ồn của quạt hút trong hệ thống thông gió. |
| Bếp nướng than | Bếp nướng thực phẩm bằng than hoa. |
| Lò quay | Thiết bị quay thực phẩm (gà, vịt, heo) để chín đều. |
| Bếp hâm nóng | Thiết bị giữ nóng thức ăn, dùng nhiều ở buffet. |
Còn thuật ngữ nào chưa có trong danh sách? Gọi 0932 699 924, Hà Tiên giải thích trực tiếp theo đúng trường hợp của bạn.
